Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Samsung UE40D5720 101,6 cm (40") Full HD TV Thông minh Màu đen

Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
UE40D5720RSXZG show
Show alternative article codes used in the online market place
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
Hạng mục Tivi
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created bySamsung: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 51809
Thống kê này được dựa trên 92437 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 90348 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 18 Th02 2020 12:26:12
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Short summary description Samsung UE40D5720 101,6 cm (40") Full HD TV Thông minh Màu đen:
This short summary of the Samsung UE40D5720 101,6 cm (40") Full HD TV Thông minh Màu đen data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Samsung UE40D5720, 101,6 cm (40"), 1920 x 1080 pixels, Full HD, TV Thông minh, DVB-C,DVB-S2,DVB-T, Màu đen

Long summary description Samsung UE40D5720 101,6 cm (40") Full HD TV Thông minh Màu đen:
This is an auto-generated long summary of Samsung UE40D5720 101,6 cm (40") Full HD TV Thông minh Màu đen based on the first three specs of the first five spec groups.

Samsung UE40D5720. Kích thước màn hình: 101,6 cm (40"), Độ phân giải màn hình: 1920 x 1080 pixels, Kiểu HD: Full HD. TV Thông minh. Công nghệ chuyển động: CMR (Clear Motion Rate) 100, Tỉ lệ khung hình thực: 16:9. Hệ thống định dạng tín hiệu số: DVB-C,DVB-S2,DVB-T. Kết nối mạng Ethernet / LAN. Trọng lượng: 11,1 kg. Màu sắc sản phẩm: Màu đen

Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
101,6 cm (40")
Kiểu HD *
Type of supported High Definition (e.g. Full HD, 4K Ultra HD).
Full HD
Tỉ lệ khung hình thực *
The aspect ratio is the ratio of the width of an image to its height. The native aspect ratio is the one which the projector/display is particularly designed for. Images shown in native aspect ratio will utilize the entire resolution of the display and achieve maximum brightness. Images shown in other than native aspect ratio will always have less resolution and less brightness than images shown in native aspect ratio.
Công nghệ chuyển động *
Describes which motion interpolation technology device uses e.g. BLS (Back Light Scanning)
CMR (Clear Motion Rate) 100
Tên marketing của tỷ lệ tương phản động
Mega Contrast
Độ phân giải màn hình *
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1920 x 1080 pixels
Kích thước màn hình (theo hệ mét)
This is the size of the display screen
101,6 cm
Bộ chuyển kênh TV
Hệ thống định dạng tín hiệu số *
The protocols supported for exchange of digital signal.
Tìm kênh tự động
Ti vi thông minh
TV Thông minh *
Smart TV features access to a large number of channels that offer TV programs, movies, and music without the need to connect a TV antenna or subscribe to a cable/satellite service. Some smart TVs provide web browsing, gaming, and access to compatible media content stored on computers.
Tivi internet *
Digital distribution of television content via the Internet. Internet television is a general term that covers the delivery of television shows and other video content over the Internet by video streaming technology
Định thời gian
Chế độ thông minh
Ứng dụng phong cách sống
Âm thanh
Số lượng loa *
The quantity of speakers included in/with the product.
Công suất định mức RMS *
RMS (Root mean square) is a measure of the continuous power required by a device
20 W
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
SRS Theater Sound HD
hệ thống mạng
Wi-Fi *
Popular technology that allows an electronic device to exchange data or connect to the internet wirelessly using radio waves.
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present
Thiết kế
Giá treo VESA *
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red
Màu đen
Hiệu suất
Chức năng teletext
The TV has Teletext
Dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho người thuê
1000 trang
Làm tối cục bộ
This means that LEDs can be controlled individually (or in clusters) to control the level of light/color intensity in a given part of the screen.
Công nghệ BD Wise
Ghi âm USB *
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) *
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
Số lượng cổng USB 2.0 *
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào *
The number of sockets (ports) for RF (radio frequency) connections into the product.
Đầu vào video bản tổng hợp *
The socket (port) for the composite video input (white cable).
Đầu vào âm thanh của máy tính
The socket (port) for the PC audio input.
Đầu vào âm thanh cho DVI
Cổng quang âm thanh kỹ thuật số
The socket in the device for the digital audio output. The signal is carried via an optical cable with an TOSLINK connector.
Đầu ra tai nghe *
Number of sockets /ports where headphones are connected.
Số lượng cổng SCART
The number of sockets (ports) for SCART connections.
Số lượng cổng RF
The number of sockets (ports) for RF (radio frequency) connections.
Cổng giao tiếp
Giao diện thông thường *
Technology which allows separation of conditional access functionality from a digital TV receiver-decoder (Host) into a removable conditional access module (CAM). It is also referenced as DVB-CI for Digital Video Broadcast - Common Interface. The host is responsible for tuning to pay TV channels and demodulation of the RF signal
Khe cắm CI+ *
In Digital Video Broadcasting
Số lượng cổng HDMI *
The number of sockets (ports) for HDMI connections. HDMI (High-Definition Multimedia Interface) is a compact audio/video interface for transferring uncompressed video data and compressed/uncompressed digital audio data from a HDMI-compliant device ("the source device") to a compatible computer monitor
Đầu vào máy tính (D-Sub) *
The socket (port) to receive input from a PC via a D-sub
Đầu đọc thẻ được tích hợp
The device includes a card reader e.g. a card reader in the disk bay of a computer or thin client to permit log-on using smart/pin cards.
Kiểm soát Thiết bị điện Người dùng (CEC)
Tính năng quản lý
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
An Electronic Programme Guide (EPG) allows device users to navigate scheduling information menus interactively
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Số ngôn ngữ OSD
Ảnh trong Ảnh
Picture-in-picture (PiP) is a feature of some television receivers and similar devices. One program (channel) is displayed on the full TV screen at the same time as one or more other programs are displayed in inset windows. Sound is usually from the main program only.
Hẹn giờ ngủ
Hẹn giờ Bật/Tắt
There is a timer for when to turn the device on or off.
Lớp hiệu quả năng lượng *
The energy efficiency of the appliance is rated in terms of a set of energy efficiency classes from A+++ to G on the label
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) *
The amount of electricity that is consumed when the product is on standby.
0,3 W
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng)
34 W
Công suất tiêu thụ (tối đa)
The maximum amount of power used by the device.
100 W
Điện áp AC đầu vào
The voltage of the AC electricity that is inputted into the product.
220 - 240 V
Tần số AC đầu vào
50 - 60 Hz
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
955,8 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
29,9 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
574 mm
Chiều rộng (với giá đỡ)
955,8 mm
Chiều sâu (với giá đỡ)
255 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
11,1 kg
Chiều cao (với giá đỡ)
638,5 mm
Trọng lượng tính cả kệ đỡ
14,4 kg
Thông số đóng gói
Giá đỡ màn hình nền
Kèm dây cáp
Dòng điện xoay chiều
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Mô tả các chức năng của Điều khiển Từ xa Thiết bị cầm tay
Thủ công
Chiều rộng của kiện hàng
The distance from one side of the packaging to the other.
1185 mm
Chiều sâu của kiện hàng
The distance from the front to the back of the packaging.
120 mm
Chiều cao của kiện hàng
The distance from the top to the bottom of the packaging.
681 mm
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
17,7 kg
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D
The device can be used with 3D technology.
Bao gồm pin
Gắn kèm (các) loa
The device contains speaker(s) to produce sound.
Khớp xoay
Chức năng báo giờ
The product has a clock.
Đầu chơi DVD